XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

私利 đọc là sī lì, nghĩa là lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

私利

[sī lì] [私 利]

lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân

他从不逢迎上司以谋取私利。

tā cóng bù féng yíng shàng sī yǐ móu qǔ sī lì.

Anh ấy không bao giờ nịnh hót cấp trên để mưu cầu tư lợi.

不要借着学术交流的招牌谋取私利。

bú yào jiè zhe xué shù jiāo liú de zhāo pái móu qǔ sī lì.

Đừng mượn chiêu bài giao lưu học thuật để trục lợi cá nhân.

他处事廉正,从不为了私利而违反原则。

tā chǔ shì lián zhèng, cóng bù wèi le sī lì ér wéi fǎn yuán zé.

Anh ấy làm việc liêm chính, không bao giờ vì tư lợi mà vi phạm nguyên tắc.

Hỏi đáp về từ 私利

私利 nghĩa là gì?

私利 (sī lì) nghĩa là lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân.

Cách viết 私利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 私, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.