XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利己 đọc là lì jǐ, nghĩa là lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

利己

[lì jǐ] [利 己]

lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân

靠损人利己赚来的钱,花着也不会心安。

kào sǔn rén lì jǐ zhuàn lái de qián, huā zhe yě bú huì xīn ān.

Kiếm tiền bằng cách làm hại người để trục lợi thì tiêu cũng chẳng yên lòng.

他从不做损人利己的事,因此深受大家尊重。

tā cóng bù zuò sǔn rén lì jǐ de shì, yīn cǐ shēn shòu dà jiā zūn zhòng.

Anh ấy không bao giờ làm việc hại người lợi mình nên rất được mọi người tôn trọng.

我们应该培养合作精神,坚决反对任何损人利己的做法。

wǒ men yīng gāi péi yǎng hé zuò jīng shén, jiān jué fǎn duì rèn hé sǔn rén lì jǐ de zuò fǎ.

Chúng ta nên rèn luyện tinh thần hợp tác và kiên quyết phản đối bất kỳ hành vi nào làm hại người khác để tư lợi.

Hỏi đáp về từ 利己

利己 nghĩa là gì?

利己 (lì jǐ) nghĩa là lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân.

Cách viết 利己 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利己?

Thường gặp: 损人利己 (sǔn rén lì jǐ) – làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); 利己主义 (lì jǐ zhǔ yì) – chủ nghĩa vị kỷ; 损人不利己 (sǔn rén bù lì jǐ) – làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ).