XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沾满 đọc là zhān mǎn, nghĩa là lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沾满

[zhān mǎn] [沾 满]

lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy

他的鞋子上沾满了泥,显得有些狼狈。

tā de xié zǐ shàng zhān mǎn le ní, xiǎn de yǒu xiē láng bèi.

Giày của anh ấy dính đầy bùn, trông có phần nhếch nhác.

他用肥皂把沾满油污的衣服洗干净了。

tā yòng féi zào bǎ zhān mǎn yóu wū de yī fu xǐ gān jìng le.

Anh ấy dùng xà phòng giặt sạch bộ quần áo dính đầy dầu mỡ.

Hỏi đáp về từ 沾满

沾满 nghĩa là gì?

沾满 (zhān mǎn) nghĩa là lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.).

Cách viết 沾满 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沾, 满 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.