XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沾染 đọc là zhān rǎn, nghĩa là bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 沾染

沾染 nghĩa là gì?

沾染 (zhān rǎn) nghĩa là bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm.

Cách viết 沾染 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沾, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沾染?

Thường gặp: 除沾染 (chú zhān rǎn) – khử nhiễm; 残余沾染 (cán yú zhān rǎn) – ô nhiễm còn sót lại; 沾染世俗 (zhān rǎn shì sú) – bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ); 沾染控制 (zhān rǎn kòng zhì) – kiểm soát ô nhiễm; 放射性沾染 (fàng shè xìng zhān rǎn) – ô nhiễm phóng xạ; 放射性沾染物 (fàng shè xìng zhān rǎn wù) – chất gây ô nhiễm phóng xạ.