沾染世俗
[zhān rǎn shì sú] [沾 染 世 俗]
bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
沾染世俗 đọc là zhān rǎn shì sú, nghĩa là bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhān rǎn shì sú] [沾 染 世 俗]
bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
沾染世俗 (zhān rǎn shì sú) nghĩa là bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 沾, 染, 世, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.