XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庸俗 đọc là yōng sú, nghĩa là thô tục; tầm thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

庸俗

[yōng sú] [庸 俗]

thô tục; tầm thường; lòe loẹt

平庸鄙俗,缺乏高尚情趣

这本小说的剧情过于庸俗,缺乏深刻的思想内涵。

zhè běn xiǎo shuō de jù qíng guò yú yōng sú, quē fá shēn kè de sī xiǎng nèi hán.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này quá tầm thường, thiếu đi chiều sâu tư tưởng.

Hỏi đáp về từ 庸俗

庸俗 nghĩa là gì?

庸俗 (yōng sú) nghĩa là thô tục; tầm thường. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 庸俗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庸, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 庸俗?

Thường gặp: 庸俗化 (yōng sú huà) – sự làm cho tầm thường.