XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通俗 đọc là tōng sú, nghĩa là thông tục; phổ thông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

通俗

[tōng sú] [通 俗]

thông tục; phổ thông; dễ hiểu; đại chúng

浅显易懂,适合大众理解。

老师用通俗易懂的语言解释了这个复杂的概念。

lǎo shī yòng tōng sú yì dǒng de yǔ yán jiě shì le zhè ge fù zá de gài niàn.

Thầy giáo đã dùng ngôn ngữ bình dị dễ hiểu để giải thích khái niệm phức tạp này.

王老师善于把深奥的语法知识讲得通俗易懂。

wáng lǎo shī shàn yú bǎ shēn ào de yǔ fǎ zhī shi jiǎng de tōng sú yì dǒng.

Thầy Vương rất giỏi giảng giải những kiến thức ngữ pháp sâu xa trở nên dễ hiểu.

王老师在编写教材时力求做到内容准确且通俗易懂。

wáng lǎo shī zài biān xiě jiào cái shí lì qiú zuò dào nèi róng zhǔn què qiě tōng sú yì dǒng.

Thầy Vương khi biên soạn giáo trình luôn cố gắng hết sức để nội dung chính xác và dễ hiểu.

Hỏi đáp về từ 通俗

通俗 nghĩa là gì?

通俗 (tōng sú) nghĩa là thông tục; phổ thông. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 通俗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通俗?

Thường gặp: 通俗小说 (tōng sú xiǎo shuō) – tiểu thuyết đại chúng; 通俗易懂 (tōng sú yì dǒng) – dễ hiểu; 通俗来讲 (tōng sú lái jiǎng) – nói một cách đơn giản, ...; 通俗科学 (tōng sú kē xué) – khoa học đại chúng; 历朝通俗演义 (lì cháo tōng sú yǎn yì) – Lịch sử diễn nghĩa các triều đại (từ Hán đến Trung Quốc Dân Quốc) củ…; 民国通俗演义 (mín guó tōng sú yǎn yì) – Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phà….