XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保湿 đọc là bǎo shī, nghĩa là dưỡng ẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保湿

[bǎo shī] [保 湿]

dưỡng ẩm

这种面霜能有效护肤和保湿。

zhè zhǒng miàn shuāng néng yǒu xiào hù fū hé bǎo shī.

Loại kem dưỡng da này có thể bảo vệ da và giữ ẩm hiệu quả.

这种面霜的保湿功效非常好。

zhè zhǒng miàn shuāng de bǎo shī gōng xiào fēi cháng hǎo.

Hiệu quả dưỡng ẩm của loại kem dưỡng da mặt này rất tốt.

这款面霜的效果很好,能有效保湿。

zhè kuǎn miàn shuāng de xiào guǒ hěn hǎo, néng yǒu xiào bǎo shī.

Loại kem dưỡng da mặt này hiệu quả rất tốt, dưỡng ẩm hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 保湿

保湿 nghĩa là gì?

保湿 (bǎo shī) nghĩa là dưỡng ẩm.

Cách viết 保湿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 湿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.