XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过滤 đọc là guò lǜ, nghĩa là lọc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

过滤【過濾】

[guò lǜ] [过 滤]

lọc

使流体通过滤纸等除去杂质

净水器能有效过滤水中的杂质和细菌。

jìng shuǐ qì néng yǒu xiào guò lǜ shuǐ zhōng de zá zhì hé xì jūn.

Máy lọc nước có thể lọc tạp chất và vi khuẩn trong nước một cách hiệu quả.

对,重新过滤频率或许能解决这个问题。

duì, chóng xīn guò lǜ pín lǜ huò xǔ néng jiě jué zhè ge wèn tí.

Đúng vậy, lọc lại tần số có lẽ có thể giải quyết vấn đề này.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

再看看它的过滤层能不能直接用水冲洗。

zài kàn kàn tā de guò lǜ céng néng bu néng zhí jiē yòng shuǐ chōng xǐ.

Xem thêm lớp lọc của nó có thể trực tiếp rửa bằng nước không.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

我觉得应该检查一下背景噪音的频段过滤器。

wǒ jué de yīng gāi jiǎn chá yí xià bèi jǐng zào yīn de pín duàn guò lǜ qì.

Mình nghĩ nên kiểm tra một chút bộ lọc dải tần của tiếng ồn xung quanh.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về từ 过滤

过滤 nghĩa là gì?

过滤 (guò lǜ) nghĩa là lọc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 过滤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 滤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过滤?

Thường gặp: 过滤器 (guò lǜ qì) – thiết bị lọc; 过滤嘴香烟 (guò lǜ zuǐ xiāng yān) – thuốc lá có đầu lọc.