XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滤 đọc là lǜ, nghĩa là lọc; lọc qua. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滤

[lǜ]

lọc; lọc qua

对,重新过滤频率或许能解决这个问题。

duì, chóng xīn guò lǜ pín lǜ huò xǔ néng jiě jué zhè ge wèn tí.

Đúng vậy, lọc lại tần số có lẽ có thể giải quyết vấn đề này.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

戴口罩可以过滤空气中的粉尘。

dài kǒu zhào kě yǐ guò lǜ kōng qì zhōng de fěn chén.

Đeo khẩu trang có thể lọc bụi trong không khí.

再看看它的过滤层能不能直接用水冲洗。

zài kàn kàn tā de guò lǜ céng néng bu néng zhí jiē yòng shuǐ chōng xǐ.

Xem thêm lớp lọc của nó có thể trực tiếp rửa bằng nước không.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 滤

滤 nghĩa là gì?

滤 (lǜ) nghĩa là lọc; lọc qua.

Cách viết chữ 滤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滤 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 过滤 (guò lǜ) – lọc; 渗滤 (shèn lǜ) – thấm lọc; 滤出 (lǜ chū) – lọc ra; 滤嘴 (lǜ zuǐ) – đầu lọc thuốc lá; 滤器 (lǜ qì) – bộ lọc; 滤泡 (lǜ pào) – nang lông.