XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滤器 đọc là lǜ qì, nghĩa là bộ lọc; dụng cụ lọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滤器

[lǜ qì] [滤 器]

bộ lọc; dụng cụ lọc

我觉得应该检查一下背景噪音的频段过滤器。

wǒ jué de yīng gāi jiǎn chá yí xià bèi jǐng zào yīn de pín duàn guò lǜ qì.

Mình nghĩ nên kiểm tra một chút bộ lọc dải tần của tiếng ồn xung quanh.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về từ 滤器

滤器 nghĩa là gì?

滤器 (lǜ qì) nghĩa là bộ lọc; dụng cụ lọc.

Cách viết 滤器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滤, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滤器?

Thường gặp: 过滤器 (guò lǜ qì) – thiết bị lọc.