XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滤网 đọc là lǜ wǎng, nghĩa là bộ lọc; lưới lọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滤网

[lǜ wǎng] [滤 网]

bộ lọc; lưới lọc

建议买滤网好拆的,这样定期自己清理很方便。

jiàn yì mǎi lǜ wǎng hǎo chāi de, zhè yàng dìng qī zì jǐ qīng lǐ hěn fāng biàn.

Khuyên cậu mua loại màng lọc dễ tháo lắp, như vậy định kỳ tự vệ sinh rất tiện.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

滤网过滤掉了药汤里的渣子。

lǜ wǎng guò lǜ diào le yào tāng lǐ de zhā zǐ.

Lưới lọc đã lọc sạch cặn bã trong nước thuốc.

Hỏi đáp về từ 滤网

滤网 nghĩa là gì?

滤网 (lǜ wǎng) nghĩa là bộ lọc; lưới lọc.

Cách viết 滤网 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滤, 网 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.