拘谨
[jū jǐn] [拘 谨]
dè dặt; quá thận trọng
他不擅长与陌生人寒暄,因此显得有些拘谨。
tā bú shàn cháng yǔ mò shēng rén hán xuān, yīn cǐ xiǎn de yǒu xiē jū jǐn.Anh ấy không giỏi chào hỏi xã giao với người lạ, vì thế trông có phần rụt rè.
拘谨 đọc là jū jǐn, nghĩa là dè dặt; quá thận trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jū jǐn] [拘 谨]
dè dặt; quá thận trọng
他不擅长与陌生人寒暄,因此显得有些拘谨。
tā bú shàn cháng yǔ mò shēng rén hán xuān, yīn cǐ xiǎn de yǒu xiē jū jǐn.Anh ấy không giỏi chào hỏi xã giao với người lạ, vì thế trông có phần rụt rè.
拘谨 (jū jǐn) nghĩa là dè dặt; quá thận trọng.
Viết lần lượt từng chữ 拘, 谨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.