XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谨 đọc là jǐn, nghĩa là cẩn thận; tỉ mỉ. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谨

[jǐn]

cẩn thận; tỉ mỉ; trang trọng

投资机构对这个问题态度很谨慎吗?

tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?

Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

他因严谨的治学态度受人敬重。

tā yīn yán jǐn de zhì xué tài dù shòu rén jìng zhòng.

Ông ấy được mọi người kính trọng nhờ thái độ nghiên cứu nghiêm túc.

坏人会偷走你的钱,我们必须谨防上当。

huài rén huì tōu zǒu nǐ de qián, wǒ men bì xū jǐn fáng shàng dàng.

Kẻ xấu sẽ trộm mất tiền của cậu, chúng ta phải cẩn thận tránh bị lừa.

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

Hỏi đáp về chữ 谨

谨 nghĩa là gì?

谨 (jǐn) nghĩa là cẩn thận; tỉ mỉ.

Cách viết chữ 谨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谨 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谨慎 (jǐn shèn) – cẩn thận; 严谨 (yán jǐn) – nghiêm ngặt; 勤谨 (qín jǐn) – siêng năng và cẩn thận; 恭谨 (gōng jǐn) – (văn học) cung kính; 拘谨 (jū jǐn) – dè dặt; 谨上 (jǐn shàng) – kính thư (dùng khi kết thúc thư).