勤谨 đọc là qín jǐn, nghĩa là siêng năng và cẩn thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 勤谨
勤谨 nghĩa là gì?
勤谨 (qín jǐn) nghĩa là siêng năng và cẩn thận.
Cách viết 勤谨 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 勤, 谨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.