XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爽快 đọc là shuǎng kuai, nghĩa là sảng khoái; dễ chịu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

爽快

[shuǎng kuai] [爽 快]

sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn, dứt khoát

舒服畅快或直爽痛快

冲完凉之后,他感到非常爽快。

chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.

Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.

他性格爽快,办事从不拖拉。

tā xìng gé shuǎng kuài, bàn shì cóng bù tuō lā.

Tính anh ấy dứt khoát, làm việc không bao giờ dây dưa.

喝了一杯冰水,心里顿时爽快多了。

hē le yì bēi bīng shuǐ, xīn lǐ dùn shí shuǎng kuài duō le.

Uống một cốc nước đá, trong lòng lập tức thoải mái hơn nhiều.

他爽快地应下了这件事。

tā shuǎng kuài dì yìng xià le zhè jiàn shì.

Anh ấy đã sảng khoái nhận lời việc này.

Hỏi đáp về từ 爽快

爽快 nghĩa là gì?

爽快 (shuǎng kuai) nghĩa là sảng khoái; dễ chịu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 爽快 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爽, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爽快?

Thường gặp: 爽爽快快 (shuǎng shuǎng kuài kuài) – nhanh gọn; 身心爽快 (shēn xīn shuǎng kuài) – sảng khoái.