身心爽快 đọc là shēn xīn shuǎng kuài, nghĩa là sảng khoái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 身心爽快
身心爽快 nghĩa là gì?
身心爽快 (shēn xīn shuǎng kuài) nghĩa là sảng khoái.
Cách viết 身心爽快 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 身, 心, 爽, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.