XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恺 đọc là kǎi, nghĩa là vui vẻ; nhân từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 恺

恺 nghĩa là gì?

恺 (kǎi) nghĩa là vui vẻ; nhân từ.

Cách viết chữ 恺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 恺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恺弟 (kǎi tì) – biến thể của 恺悌 (kǎi tì); 恺彻 (kǎi chè) – biến thể của 恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 严复; 恺悌 (kǎi tì) – vui vẻ và dễ gần; 恺撒 (kǎi sā) – Caesar (tên); 顾恺之 (gù kǎi zhī) – Cố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Lục…; 裘力斯·恺撒 (qiú lì sī · kǎi sā) – Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亚 (shā sh….