XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恺撒 đọc là kǎi sā, nghĩa là Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恺撒

恺撒 nghĩa là gì?

恺撒 (kǎi sā) nghĩa là Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN.

Cách viết 恺撒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恺, 撒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恺撒?

Thường gặp: 裘力斯·恺撒 (qiú lì sī · kǎi sā) – Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亚 (shā sh….