XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恭喜 đọc là gōng xǐ, nghĩa là chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恭喜

[gōng xǐ] [恭 喜]

chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!

向人表示祝贺的客套话。

恭喜你顺利通过这次考试。

gōng xǐ nǐ shùn lì tōng guò zhè cì kǎo shì.

Chúc mừng bạn đã thuận lợi vượt qua kỳ thi lần này.

恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?

gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?

Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

哈哈,恭喜你!是你上个月申请的那个吗?

hā hā, gōng xǐ nǐ! shì nǐ shàng gè yuè shēn qǐng de nà ge ma?

Ha ha, chúc mừng cậu! Là học bổng cậu xin tháng trước à?

Trong bài: Chia sẻ tin vui

小美,我听说你这次考试考得很好,恭喜你!

xiǎo měi, wǒ tīng shuō nǐ zhè cì kǎo shì kǎo de hěn hǎo, gōng xǐ nǐ!

Tiểu Mỹ, tôi nghe nói lần thi này bạn thi rất tốt, chúc mừng bạn!

Trong bài: Chúc mừng thành công

Hỏi đáp về từ 恭喜

恭喜 nghĩa là gì?

恭喜 (gōng xǐ) nghĩa là chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恭喜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恭, 喜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恭喜?

Thường gặp: 恭喜发财 (gōng xǐ fā cái) – Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới).