XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庆贺 đọc là qìng hè, nghĩa là chúc mừng; ăn mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

庆贺【慶賀】

[qìng hè] [庆 贺]

chúc mừng; ăn mừng

为喜事向人祝贺或进行庆祝。

大家聚在一起,共同庆贺团队顺利通过了这项考试。

dà jiā jù zài yì qǐ, gòng tóng qìng hè tuán duì shùn lì tōng guò le zhè xiàng kǎo shì.

Mọi người tụ họp lại để cùng chúc mừng đội nhóm đã vượt qua kỳ thi này một cách thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 庆贺

庆贺 nghĩa là gì?

庆贺 (qìng hè) nghĩa là chúc mừng; ăn mừng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 庆贺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庆, 贺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.