XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欣喜若狂 đọc là xīn xǐ ruò kuáng, nghĩa là vui mừng phát cuồng (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

欣喜若狂

[xīn xǐ ruò kuáng] [欣 喜 若 狂]

vui mừng phát cuồng (thành ngữ)

听到这个好消息,他欣喜若狂。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā xīn xǐ ruò kuáng.

Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.

听到这个好消息,大家欣喜若狂。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā xīn xǐ ruò kuáng.

Nghe được tin vui này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.

取得如此突破性的进展,全体队员欣喜若狂。

qǔ dé rú cǐ tū pò xìng de jìn zhǎn, quán tǐ duì yuán xīn xǐ ruò kuáng.

Đạt được tiến triển mang tính đột phá như vậy, toàn thể thành viên đội vui mừng khôn xiết.

Hỏi đáp về từ 欣喜若狂

欣喜若狂 nghĩa là gì?

欣喜若狂 (xīn xǐ ruò kuáng) nghĩa là vui mừng phát cuồng (thành ngữ).

Cách viết 欣喜若狂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欣, 喜, 若, 狂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.