XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜酒 đọc là xǐ jiǔ, nghĩa là tiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喜酒

[xǐ jiǔ] [喜 酒]

tiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới

结婚时请客用的酒或婚宴

下个月我哥哥结婚,欢迎各位朋友来喝喜酒。

xià gè yuè wǒ gē ge jié hūn, huān yíng gè wèi péng yǒu lái hē xǐ jiǔ.

Tháng sau anh trai tôi kết hôn, hoan nghênh các bạn đến uống rượu mừng.

Hỏi đáp về từ 喜酒

喜酒 nghĩa là gì?

喜酒 (xǐ jiǔ) nghĩa là tiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喜酒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 酒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.