XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

啤酒 đọc là pí jiǔ, nghĩa là bia (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi), 瓶 (píng), 罐 (guàn), 桶 (tǒng), 缸 (gāng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

啤酒

[pí jiǔ] [啤 酒]

bia (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi), 瓶 (píng), 罐 (guàn), 桶 (tǒng), 缸 (gāng)

麦芽酿造的低酒精度饮料。

他喝了一瓶啤酒。

tā hē le yì píng pí jiǔ.

Anh ấy đã uống một chai bia.

杯、瓶、罐、桶、缸

冰箱里还有三瓶啤酒。

bīng xiāng lǐ hái yǒu sān píng pí jiǔ.

Trong tủ lạnh còn ba chai bia.

Hỏi đáp về từ 啤酒

啤酒 nghĩa là gì?

啤酒 (pí jiǔ) nghĩa là bia (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi), 瓶 (píng), 罐 (guàn), 桶 (tǒng), 缸 (gāng). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 啤酒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 啤, 酒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 啤酒?

Thường gặp: 啤酒厂 (pí jiǔ chǎng) – nhà máy bia; 啤酒肚 (pí jiǔ dù) – bụng bia; 啤酒节 (pí jiǔ jié) – Lễ hội Bia; 啤酒花 (pí jiǔ huā) – hoa bia; 熟啤酒 (shú pí jiǔ) – bia tiệt trùng; 生啤酒 (shēng pí jiǔ) – bia tươi.