XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茅台酒 đọc là máo tái jiǔ, nghĩa là rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); lượng từ: 杯 (bēi), 瓶 (píng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

茅台酒

[máo tái jiǔ] [茅 台 酒]

rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); lượng từ: 杯 (bēi), 瓶 (píng)

贵州茅台镇产的知名大曲酱香型白酒。

在重要宴会上,主人准备了一瓶珍贵的茅台酒款待客人。

zài zhòng yào yàn huì shàng, zhǔ rén zhǔn bèi le yì píng zhēn guì de máo tái jiǔ kuǎn dài kè rén.

Trong bữa tiệc quan trọng, gia chủ đã chuẩn bị một chai rượu maotai quý giá để đãi khách.

杯、瓶

Hỏi đáp về từ 茅台酒

茅台酒 nghĩa là gì?

茅台酒 (máo tái jiǔ) nghĩa là rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); lượng từ: 杯 (bēi), 瓶 (píng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 茅台酒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 茅, 台, 酒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.