XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茅 đọc là máo, nghĩa là cỏ lau; cỏ lác. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茅

[máo]

cỏ lau; cỏ lác

听君一席话,我顿开茅塞,这就着手将次日的各项交付指标及责任链条梳理成清单。

tīng jūn yì xí huà, wǒ dùn kāi máo sāi, zhè jiù zhuó shǒu jiāng cì rì de gè xiàng jiāo fù zhǐ biāo jí zé rèn liàn tiáo shū lǐ chéng qīng dān.

Nghe cậu phân tích mình vỡ lẽ ra nhiều điều, giờ mình sẽ bắt tay vào lập danh sách các chỉ tiêu bàn giao và chuỗi trách nhiệm của ngày mai ngay.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

他在宴会上招待客人喝茅台。

tā zài yàn huì shàng zhāo dài kè rén hē máo tái.

Anh ấy chiêu đãi khách uống rượu Maotai trong bữa tiệc.

这款茅台酒酱香浓郁,入口柔和。

zhè kuǎn máo tái jiǔ jiàng xiāng nóng yù, rù kǒu róu hé.

Dòng rượu Maotai này hương tương nồng nà, uống vào êm dịu.

Hỏi đáp về chữ 茅

茅 nghĩa là gì?

茅 (máo) nghĩa là cỏ lau; cỏ lác.

Cách viết chữ 茅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 茅 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 茅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 茅台 (Máo tái) – thị trấn Maotai ở huyện Renhuai, tỉnh Quý Châu; 茅台酒 (máo tái jiǔ) – rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); 仙茅 (xiān máo) – cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); 前茅 (qián máo) – tiền phương (quân sự) (xưa); 包茅 (bāo máo) – cỏ tranh bó lại; 思茅 (sī máo) – thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市….