XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前茅 đọc là qián máo, nghĩa là tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前茅

[qián máo] [前 茅]

tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu

该地区的经济总量在全国名列前茅。

gāi dì qū de jīng jì zǒng liàng zài quán guó míng liè qián máo.

Tổng lượng kinh tế của khu vực này nằm trong nhóm đầu cả nước.

这所综合性大学的工科实力名列前茅。

zhè suǒ zōng hé xìng dà xué de gōng kē shí lì míng liè qián máo.

Thế mạnh ngành kỹ thuật của trường đại học tổng hợp này thuộc top đầu.

Hỏi đáp về từ 前茅

前茅 nghĩa là gì?

前茅 (qián máo) nghĩa là tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu.

Cách viết 前茅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 茅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前茅?

Thường gặp: 名列前茅 (míng liè qián máo) – xếp hạng trong số những người giỏi nhất.