XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茅台 đọc là Máo tái, nghĩa là thị trấn Maotai ở huyện Renhuai, tỉnh Quý Châu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

茅台

[Máo tái] [茅 台]

thị trấn Maotai ở huyện Renhuai, tỉnh Quý Châu

贵州省仁怀市下辖镇,以产茅台酒闻名。

茅台是贵州省的一个著名城镇,以酿酒文化闻名。

máo tái shì guì zhōu shěng de yí gè zhù míng chéng zhèn, yǐ niàng jiǔ wén huà wén míng.

Maotai là một thị trấn nổi tiếng ở tỉnh Quý Châu, được biết đến với văn hóa nấu rượu.

rượu Maotai

特指贵州茅台酒

他在宴会上招待客人喝茅台。

tā zài yàn huì shàng zhāo dài kè rén hē máo tái.

Anh ấy chiêu đãi khách uống rượu Maotai trong bữa tiệc.

这款茅台酒酱香浓郁,入口柔和。

zhè kuǎn máo tái jiǔ jiàng xiāng nóng yù, rù kǒu róu hé.

Dòng rượu Maotai này hương tương nồng nà, uống vào êm dịu.

爸爸在六十岁生日宴会上开了一瓶茅台酒。

bà ba zài liù shí suì shēng rì yàn huì shàng kāi le yì píng máo tái jiǔ.

Bố đã mở một chai rượu Maotai trong tiệc sinh nhật 60 tuổi.

Hỏi đáp về từ 茅台

茅台 nghĩa là gì?

茅台 (Máo tái) nghĩa là thị trấn Maotai ở huyện Renhuai, tỉnh Quý Châu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 茅台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 茅, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 茅台?

Thường gặp: 茅台酒 (máo tái jiǔ) – rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu).