茅坑 đọc là máo kēng, nghĩa là hố xí; nhà vệ sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 茅坑
茅坑 nghĩa là gì?
茅坑 (máo kēng) nghĩa là hố xí; nhà vệ sinh.
Cách viết 茅坑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 茅, 坑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 茅坑?
Thường gặp: 茅坑里点灯 (máo kēng lǐ diǎn dēng) – (tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhǎo sǐ]….