XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬酒 đọc là jìng jiǔ, nghĩa là mời rượu; nâng ly chúc rượu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敬酒

[jìng jiǔ] [敬 酒]

mời rượu; nâng ly chúc rượu

恭敬地向人献酒

在毕业晚会上,大家纷纷向王老师敬酒致谢。

zài bì yè wǎn huì shàng, dà jiā fēn fēn xiàng wáng lǎo shī jìng jiǔ zhì xiè.

Trong buổi tiệc tốt nghiệp, mọi người đều lần lượt nâng ly kính rượu cảm ơn thầy Vương.

朋友们都开心地向新郎敬酒。

péng yǒu men dōu kāi xīn dì xiàng xīn láng jìng jiǔ.

Bạn bè đều vui vẻ nâng ly chúc rượu chú rể.

Hỏi đáp về từ 敬酒

敬酒 nghĩa là gì?

敬酒 (jìng jiǔ) nghĩa là mời rượu; nâng ly chúc rượu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敬酒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 酒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.