XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酗酒 đọc là xù jiǔ, nghĩa là uống rượu nhiều; say rượu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

酗酒

[xù jiǔ] [酗 酒]

uống rượu nhiều; say rượu; uống quá chén

过度饮酒无节制

长期酗酒严重损害身体健康,我们应该养成良好的生活习惯。

cháng qī xù jiǔ yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng, wǒ men yīng gāi yǎng chéng liáng hǎo de shēng huó xí guàn.

Uống rượu quá độ trong thời gian dài gây hại nghiêm trọng đến sức khỏe, chúng ta nên duy trì lối sống lành mạnh.

Hỏi đáp về từ 酗酒

酗酒 nghĩa là gì?

酗酒 (xù jiǔ) nghĩa là uống rượu nhiều; say rượu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 酗酒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酗, 酒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酗酒?

Thường gặp: 酗酒滋事 (xù jiǔ zī shì) – đánh nhau khi say.