XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酗 đọc là xù, nghĩa là say rượu. Thuộc bộ Dậu 酉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酗

[xù]

say rượu

酗酒不仅伤身还会引发家庭矛盾。

xù jiǔ bù jǐn shāng shēn hái huì yǐn fā jiā tíng máo dùn.

Uống rượu quá độ không chỉ hại sức khỏe mà còn gây ra mâu thuẫn gia đình.

医生警告他如果继续酗酒会有生命危险。

yī shēng jǐng gào tā rú guǒ jì xù xù jiǔ huì yǒu shēng mìng wēi xiǎn.

Bác sĩ cảnh báo nếu ông ấy tiếp tục uống rượu quá độ thì sẽ nguy hiểm đến tính mạng.

他因酒精中毒被送往医院,家人劝他以后不要再酗酒了。

tā yīn jiǔ jīng zhòng dú bèi sòng wǎng yī yuàn, jiā rén quàn tā yǐ hòu bú yào zài xù jiǔ le.

Anh ấy bị ngộ độc cồn phải đưa vào viện, người nhà khuyên anh từ nay không được uống rượu quá chén nữa.

Hỏi đáp về chữ 酗

酗 nghĩa là gì?

酗 (xù) nghĩa là say rượu.

Cách viết chữ 酗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 酗 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 酗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酗酒 (xù jiǔ) – uống rượu nhiều; 酗讼 (xù sòng) – say rượu làm loạn; 酗酒滋事 (xù jiǔ zī shì) – đánh nhau khi say.