XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喝醉 đọc là hē zuì, nghĩa là say rượu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喝醉

[hē zuì] [HÁT 醉]

say rượu

他喝醉酒后,脾气就容易发作。

tā hē zuì jiǔ hòu, pí qì jiù róng yì fā zuò.

Sau khi uống rượu say, tính khí của anh ấy rất dễ bùng lên.

他喝醉后就像个彻底的酒鬼。

tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.

Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.

喝醉之后开车是非常危险的行为。

hē zuì zhī hòu kāi chē shì fēi cháng wēi xiǎn de xíng wéi.

Lái xe sau khi uống say là hành vi vô cùng nguy hiểm.

Hỏi đáp về từ 喝醉

喝醉 nghĩa là gì?

喝醉 (hē zuì) nghĩa là say rượu.

Cách viết 喝醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喝, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.