XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矫正 đọc là jiǎo zhèng, nghĩa là sửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

矫正【矯正】

[jiǎo zhèng] [矫 正]

sửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực); chữa

改正偏差或纠正生理缺陷。

医生建议他戴眼镜来矫正视力。

yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.

Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.

没错。荀子认为,礼法乃后天矫正恶性之关键。没有礼法,人就会顺从本能去争夺。

méi cuò. xún zǐ rèn wéi, lǐ fǎ nǎi hòu tiān jiǎo zhèng è xìng zhī guān jiàn. méi yǒu lǐ fǎ, rén jiù huì shùn cóng běn néng qù zhēng duó.

Không sai. Tuần Tử cho rằng, lễ pháp chính là chìa khóa để hậu thiên uốn nắn ác tính. Không có lễ pháp, con người sẽ thuận theo bản năng mà tranh đoạt.

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

医生建议他通过激光手术矫正视力。

yī shēng jiàn yì tā tōng guò jī guāng shǒu shù jiǎo zhèng shì lì.

Bác sĩ khuyên anh ấy chỉnh thị lực bằng phẫu thuật laser.

Hỏi đáp về từ 矫正

矫正 nghĩa là gì?

矫正 (jiǎo zhèng) nghĩa là sửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 矫正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矫, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 矫正?

Thường gặp: 矫正透镜 (jiǎo zhèng tòu jìng) – thấu kính chỉnh; 齿列矫正 (chǐ liè jiǎo zhèng) – điều trị chỉnh nha; 牙齿矫正器 (yá chǐ jiǎo zhèng qì) – mắc cài chỉnh nha; 齿颚矫正学 (chǐ è jiǎo zhèng xué) – chỉnh nha.