匡
[kuāng]
sửa chữa
法律的意义在于匡扶正义、惩治邪恶。
fǎ lǜ de yì yì zài yú kuāng fú zhèng yì, chéng zhì xié è.Ý nghĩa của pháp luật nằm ở việc phò trợ chính nghĩa, trừng trị cái ác.
Chữ 匡 đọc là kuāng, nghĩa là sửa chữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuāng]
sửa chữa
法律的意义在于匡扶正义、惩治邪恶。
fǎ lǜ de yì yì zài yú kuāng fú zhèng yì, chéng zhì xié è.Ý nghĩa của pháp luật nằm ở việc phò trợ chính nghĩa, trừng trị cái ác.
匡 (kuāng) nghĩa là sửa chữa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 匡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倪匡 (ní kuāng) – Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc; 匡正 (kuāng zhèng) – sửa chữa; 徐匡迪 (xú kuāng dí) – Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượn…; 赵匡胤 (zhào kuāng yìn) – Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thá…; 匡扶社稷 (kuāng fú shè jì) – (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.