XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匡 đọc là kuāng, nghĩa là sửa chữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 匡

匡 nghĩa là gì?

匡 (kuāng) nghĩa là sửa chữa.

Cách viết chữ 匡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 匡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 倪匡 (ní kuāng) – Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc; 匡正 (kuāng zhèng) – sửa chữa; 徐匡迪 (xú kuāng dí) – Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượn…; 赵匡胤 (zhào kuāng yìn) – Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thá…; 匡扶社稷 (kuāng fú shè jì) – (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.