XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 矫 đọc là jiǎo, nghĩa là sửa chữa; chỉnh đốn. Thuộc bộ Thỉ 矢. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

矫

[jiǎo]

sửa chữa; chỉnh đốn; sửa lại

没错。荀子认为,礼法乃后天矫正恶性之关键。没有礼法,人就会顺从本能去争夺。

méi cuò. xún zǐ rèn wéi, lǐ fǎ nǎi hòu tiān jiǎo zhèng è xìng zhī guān jiàn. méi yǒu lǐ fǎ, rén jiù huì shùn cóng běn néng qù zhēng duó.

Không sai. Tuần Tử cho rằng, lễ pháp chính là chìa khóa để hậu thiên uốn nắn ác tính. Không có lễ pháp, con người sẽ thuận theo bản năng mà tranh đoạt.

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

医生建议他戴眼镜来矫正视力。

yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.

Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.

这项训练有助于矫正不良步态。

zhè xiàng xùn liàn yǒu zhù yú jiǎo zhèng bù liáng bù tài.

Bài tập này giúp chỉnh sửa dáng đi không đúng.

Hỏi đáp về chữ 矫

矫 nghĩa là gì?

矫 (jiǎo) nghĩa là sửa chữa; chỉnh đốn.

Cách viết chữ 矫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 矫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 矫 thuộc bộ Thỉ (矢).

Chữ 矫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 矫正 (jiǎo zhèng) – sửa chữa; 矫健 (jiǎo jiàn) – khỏe mạnh và cường tráng; 矫形 (jiǎo xíng) – chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật); 矫情 (jiǎo qíng) – bị ảnh hưởng; 矫捷 (jiǎo jié) – mạnh mẽ và nhanh nhẹn; 矫治 (jiǎo zhì) – sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác).