矫治
[jiǎo zhì] [矫 治]
sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn; chữa trị
矫治 đọc là jiǎo zhì, nghĩa là sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo zhì] [矫 治]
sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn; chữa trị
矫治 (jiǎo zhì) nghĩa là sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn.
Viết lần lượt từng chữ 矫, 治 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.