矫形 đọc là jiǎo xíng, nghĩa là chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 矫形
矫形 nghĩa là gì?
矫形 (jiǎo xíng) nghĩa là chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật).
Cách viết 矫形 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 矫, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 矫形?
Thường gặp: 矫形医生 (jiǎo xíng yī shēng) – bác sĩ chỉnh hình; 矫形外科 (jiǎo xíng wài kē) – phẫu thuật chỉnh hình; 矫形牙套 (jiǎo xíng yá tào) – niềng răng chỉnh nha.