XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

队形 đọc là duì xíng, nghĩa là đội hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

队形【隊形】

[duì xíng] [队 形]

đội hình

队伍排列成的形状

运动会开幕式上,学生们保持整齐的队形入场。

yùn dòng huì kāi mù shì shàng, xué shēng men bǎo chí zhěng qí de duì xíng rù chǎng.

Trong lễ khai mạc hội thao, các học sinh giữ đội hình ngay ngắn khi tiến vào sân.

士兵们听从口令,迅速完成了队形变换。

shì bīng men tīng cóng kǒu lìng, xùn sù wán chéng le duì xíng biàn huàn.

Các binh sĩ nghe theo khẩu lệnh, nhanh chóng hoàn thành việc đổi đội hình.

Hỏi đáp về từ 队形

队形 nghĩa là gì?

队形 (duì xíng) nghĩa là đội hình. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 队形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 队, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 队形?

Thường gặp: 梯次队形 (tī cì duì xíng) – đội hình bậc thang (quân sự).