XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

队列 đọc là duì liè, nghĩa là đội hình; sắp xếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 队列

队列 nghĩa là gì?

队列 (duì liè) nghĩa là đội hình; sắp xếp.

Cách viết 队列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 队, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 队列?

Thường gặp: 消息队列 (xiāo xi duì liè) – hàng đợi thông điệp (máy tính).