匡扶社稷
[kuāng fú shè jì] [匡 扶 社 稷]
(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước
匡扶社稷 đọc là kuāng fú shè jì, nghĩa là (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuāng fú shè jì] [匡 扶 社 稷]
(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước
匡扶社稷 (kuāng fú shè jì) nghĩa là (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.
Viết lần lượt từng chữ 匡, 扶, 社, 稷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.