稷
[jì]
kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệp
Chữ 稷 đọc là jì, nghĩa là kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì]
kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệp
稷 (jì) nghĩa là kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 稷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 社稷 (shè jì) – nhà nước; 稷山 (jì shān) – huyện Jishan ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), tỉnh Shanxi; 薛稷 (xuē jì) – Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đườ…; 稷山县 (jì shān xiàn) – huyện Jishan ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), tỉnh Shanxi; 匡扶社稷 (kuāng fú shè jì) – (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.