XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稷 đọc là jì, nghĩa là kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 稷

稷 nghĩa là gì?

稷 (jì) nghĩa là kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng.

Cách viết chữ 稷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 稷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 社稷 (shè jì) – nhà nước; 稷山 (jì shān) – huyện Jishan ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), tỉnh Shanxi; 薛稷 (xuē jì) – Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đườ…; 稷山县 (jì shān xiàn) – huyện Jishan ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), tỉnh Shanxi; 匡扶社稷 (kuāng fú shè jì) – (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.