社稷 đọc là shè jì, nghĩa là nhà nước; quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 社稷
社稷 nghĩa là gì?
社稷 (shè jì) nghĩa là nhà nước; quốc gia.
Cách viết 社稷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 社, 稷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 社稷?
Thường gặp: 匡扶社稷 (kuāng fú shè jì) – (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.