匡正 đọc là kuāng zhèng, nghĩa là sửa chữa; sửa đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 匡正
匡正 nghĩa là gì?
匡正 (kuāng zhèng) nghĩa là sửa chữa; sửa đổi.
Cách viết 匡正 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 匡, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.