XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小曲 đọc là xiǎo qǔ, nghĩa là khúc hát ngắn; làn điệu dân gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小曲

[xiǎo qǔ] [TIỂU 曲]

1.khúc hát ngắn; làn điệu dân gian; điệu dân ca

民间流行的短小歌曲或乐曲。

爷爷喜欢在院子里哼唱地方小曲。

yé ye xǐ huan zài yuàn zi lǐ hēng chàng dì fāng xiǎo qǔ.

Ông nội thích ngân nga các điệu nhạc dân gian địa phương ở trong sân.

2.men tiểu khúc (loại men ủ rượu truyền thống)

酿酒用的糖化发酵剂,多以米粉等为原料。

这种白酒采用传统小曲发酵工艺。

zhè zhǒng bái jiǔ cǎi yòng chuán tǒng xiǎo qǔ fā jiào gōng yì.

Loại rượu trắng này áp dụng kỹ thuật lên men bằng men tiểu khúc truyền thống.

Hỏi đáp về từ 小曲

小曲 nghĩa là gì?

小曲 (xiǎo qǔ) nghĩa là khúc hát ngắn; làn điệu dân gian. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小曲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.