XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电源供应器 đọc là diàn yuán gōng yìng qì, nghĩa là bộ nguồn (của thiết bị điện tử, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 电源供应器

电源供应器 nghĩa là gì?

电源供应器 (diàn yuán gōng yìng qì) nghĩa là bộ nguồn (của thiết bị điện tử, v.v.).

Cách viết 电源供应器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 源, 供, 应, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.