沿袭
[yán xí] [沿 袭]
tiếp tục như trước; theo (một tục lệ cũ, v.v.)
沿袭 đọc là yán xí, nghĩa là tiếp tục như trước; theo (một tục lệ cũ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán xí] [沿 袭]
tiếp tục như trước; theo (một tục lệ cũ, v.v.)
沿袭 (yán xí) nghĩa là tiếp tục như trước; theo (một tục lệ cũ, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 沿, 袭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.