XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原创 đọc là yuán chuàng, nghĩa là sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

原创【原創】

[yuán chuàng] [原 创]

sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản

独立创作,非抄袭或模仿。

这首原创歌曲一经发布,就受到了广泛的好评。

zhè shǒu yuán chuàng gē qǔ yì jīng fā bù, jiù shòu dào le guǎng fàn de hǎo píng.

Bài hát tự sáng tác này ngay khi phát hành đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực.

无论如何,保护原创作者的合法权益才是文学发展的基石。

wú lùn rú hé, bǎo hù yuán chuàng zuò zhě de hé fǎ quán yì cái shì wén xué fā zhǎn de jī shí.

Dù thế nào đi nữa, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tác giả nguyên tác mới là nền tảng cho sự phát triển của văn học.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

对,我们力求引导科研人员把精力放在质量和原创性突破上。

duì, wǒ men lì qiú yǐn dǎo kē yán rén yuán bǎ jīng lì fàng zài zhì liàng hé yuán chuàng xìng tū pò shàng.

Đúng vậy, chúng ta nỗ lực định hướng các nhà nghiên cứu khoa học dồn sức vào chất lượng và sự đột phá mang tính độc bản.

Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求

怎么可能!原创作者已经发警告了,应当立即下架相关宣传材料。

zěn me kě néng! yuán chuàng zuò zhě yǐ jīng fā jǐng gào le, yīng dāng lì jí xià jià xiāng guān xuān chuán cái liào.

Sao có thể chứ! Tác giả gốc đã gửi cảnh báo rồi, nên lập tức gỡ các tài liệu quảng cáo liên quan xuống.

Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số

Hỏi đáp về từ 原创

原创 nghĩa là gì?

原创 (yuán chuàng) nghĩa là sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 原创 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 创 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原创?

Thường gặp: 原创力 (yuán chuàng lì) – sự sáng tạo; 原创性 (yuán chuàng xìng) – tính nguyên bản.