XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原理 đọc là yuán lǐ, nghĩa là nguyên lý; lý thuyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

原理

[yuán lǐ] [原 理]

nguyên lý; lý thuyết

事物运作或存在的根本道理

老师给大家详细解释了这台机器的工作原理。

lǎo shī gěi dà jiā xiáng xì jiě shì le zhè tái jī qì de gōng zuò yuán lǐ.

Thầy giáo giải thích tỉ mỉ cho mọi người nguyên lý hoạt động của chiếc máy này.

好见解!这些早期契约实践正好佐证海商法原理的演进轨迹,极具学术价值。

hǎo jiàn jiě! zhè xiē zǎo qī qì yuē shí jiàn zhèng hǎo zuǒ zhèng hǎi shāng fǎ yuán lǐ de yǎn jìn guǐ jì, jí jù xué shù jià zhí.

Nhận định hay lắm! Những thực tiễn khế ước thời kỳ đầu này vừa hay chứng minh quỹ đạo phát triển của các nguyên lý luật hàng hải, rất có giá trị học thuật.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển

老师详细讲解了会意字的构字原理。

lǎo shī xiáng xì jiǎng jiě le huì yì zì de gòu zì yuán lǐ.

Thầy giáo giảng giải chi tiết về nguyên lý tạo chữ hội ý.

演讲者举例解释了复杂的科学原理。

yǎn jiǎng zhě jǔ lì jiě shì le fù zá de kē xué yuán lǐ.

Người diễn thuyết đưa ra ví dụ để giải thích nguyên lý khoa học phức tạp.

Hỏi đáp về từ 原理

原理 nghĩa là gì?

原理 (yuán lǐ) nghĩa là nguyên lý; lý thuyết. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 原理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原理?

Thường gặp: 变分原理 (biàn fēn yuán lǐ) – nguyên lý biến phân (vật lý); 基本原理 (jī běn yuán lǐ) – nguyên lý cơ bản; 不相容原理 (bù xiāng róng yuán lǐ) – nguyên lý loại trừ (Pauli) (vật lý); 不确定性原理 (bù què dìng xìng yuán lǐ) – nguyên lý bất định của Heisenberg (1927).