政府首脑
[zhèng fǔ shǒu nǎo] [政 府 首 脑]
người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
多国政府首脑出席了这次国际会议。
duō guó zhèng fǔ shǒu nǎo chū xí le zhè cì guó jì huì yì.Người đứng đầu chính phủ nhiều nước đã tham dự hội nghị quốc tế lần này.
政府首脑 đọc là zhèng fǔ shǒu nǎo, nghĩa là người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng fǔ shǒu nǎo] [政 府 首 脑]
người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
多国政府首脑出席了这次国际会议。
duō guó zhèng fǔ shǒu nǎo chū xí le zhè cì guó jì huì yì.Người đứng đầu chính phủ nhiều nước đã tham dự hội nghị quốc tế lần này.
政府首脑 (zhèng fǔ shǒu nǎo) nghĩa là người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ.
Viết lần lượt từng chữ 政, 府, 首, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.